| sâu quảng | - Bệnh lở loét ở chân, ăn sâu vào thịt. |
| sâu quảng | dt. Bệnh loét sâu ở chân, khó lành: Chân bị sâu quảng. |
| sâu quảng | dt Bệnh lở loét ăn sâu vào thịt: Hắn bị sâu quảng ở chân. |
| sâu quảng | dt. (y) Bệnh có thứ sâu ăn ở chân tay làm cho lở loét. |
| sâu quảng | .- Bệnh lở loét ở chân, ăn sâu vào thịt. |
| sâu quảng | Bệnh có thứ sâu ăn ở chân loét thịt ra. |
| Ảnh : Trần Đại Nhiều tuyến đường bị ngập ssâu quảngBình mất điện diện rộng Bão số 10 đã khiến 2 cổng chào ở trung tâm TP Đồng Hới đổ sập hoàn toàn. |
| Thuốc lào trong dân gian còn được sử dụng như một vị thuốc để cầm máu , chữa rắn cắn , chữa vết thương , chữa ssâu quảng, bỏng... Ảnh : Quang An Quang An. |
* Từ tham khảo:
- sâu róm
- sâu rọm
- sâu rốn sống lâu
- sâu rộng
- sâu sát
- sâu sắc