| sáo rỗng | tt. (Lời văn) không có nội dung: văn chương sáo rỗng. |
| sáo rỗng | tt Theo mẫu cũ và không có nội dung: Một bài thơ sáo rỗng. |
| Hai tháng sau , trong buổi giao ban , ông nghe báo cáo của ban chính trị , cái bào cáo mà ít lâu nay ông đã thấy nhạm chán với những lời lẽ sáo rỗng đã được sắp sẵn , lúc nào ở đâu công việc gì nói cũng được. |
| Hai tháng sau , trong buổi giao ban , ông nghe báo cáo của ban chính trị , cái bào cáo mà ít lâu nay ông đã thấy nhạm chán với những lời lẽ sáo rỗng đã được sắp sẵn , lúc nào ở đâu công việc gì nói cũng được. |
| Sự tiếp khách của Xuân Diệu chừng mực trân trọng lại luôn luôn có sự thân tình và câu chuyện không bao giờ rơi vào sáo rỗng. |
Chết thôi , nhiều ngôn ngữ như nhà thơ mà cũng phải dùng đến những từ sáo rỗng đến thế ử Đúng Anh nói bừa Một khi cái cô đặc bị coi thường thì người ta buộc lòng phải dùng đến sự vô học sáo rỗng. |
| Rồi những cuộc gặp gỡ sui gia sau này… Chắc chắn đó là những cuộc giáp mặt sượng sùng với những câu chuyện đưa đẩy sáo rỗng , dù cuộc phục kích đã chìm sâu vào ký ức kia chưa có ai mở lời... Trong khi ông còn chưa nói điều gì với con gái , thì đã nghe phía đằng trai phản ứng dữ dội về cuộc hôn nhân. |
| Tôi có một cuộc sống khác ẩn dưới vẻ mặt thường ngày và những lời tâm sự sớm trở thành sáo rỗng bởi người ta không tin câu chuyện của tôi là sự thật. |
* Từ tham khảo:
- sạo
- sạo
- sạo sạo
- sạo sục
- sáp
- sáp