| sạo | dt. (động) Tên một giống cá biển mình hơi giẹp, vảy trắng mềm, thịt không ngon lắm: Cá sạo. |
| sạo | trt. Bàn-tán, đồn-đãi nhiều chuyện. |
| sạo | - tt., đphg Dối, không thật: nói sạo. |
| sạo | đgt. Kháo chuyện: sạo miệng ngồi lê đôi mách. |
| sạo | tt. Dối, không thật: nói sạo. |
| sạo | .- đg. Kháo chuyện. |
| sạo | Kháo chuyện: Sạo miệng ngồi lê đôi mách. |
| sạo | Thứ cá bể, thịt ngon. |
Đầu lắc qua lắc lại , hàm râu cọ vào bắp vế tôi sào sạo , ông cất tiếng cười ha hả. |
| Con Luốc chạy tung tăng sục sạo trong các bụi cây. |
| Thằng Cò và tôi bữa nào cũng rủ bọn trẻ trong xóm dắt con Luốc sục sạo vào rừng săn chồn , săn kỳ đà. |
| Mấy con chuột rúc rích kéo nhau đến sục sạo tìm thức ăn. |
| Gã đánh hơi , sục sạo tìm cách thoát thân nhưng không thấy một khe hở nào. |
| Rồi nó sục sạo nhảy lên nhảy xuống cái bàn xoay của chàng điêu khắc. |
* Từ tham khảo:
- sạo sục
- sáp
- sáp
- sáp
- sáp
- sáp đút miệng voi