| sáo sậu | dt. Giống sáo mỏ đen, có khoang trắng ở cổ. |
| sáo sậu | - Loài chim sáo đầu trắng, cổ đen, mình xám, cánh trắng và đen, chung quanh mắt có da màu vàng, thường sống từng đôi. |
| sáo sậu | dt. Sáo đầu trắng, cổ đen, lưng màu nâu, bụng nâu, sống từng đôi ởcác bãi nương. |
| sáo sậu | dt Loài chim sáo đầu trắng, cổ đen, mình xám, chung quanh mắt có da màu vàng: Con chim sáo sậu ăn cơm nhà cậu, uống nước nhà cô, đánh vỡ bát ngô, bà cô phải đền (cd). |
| sáo sậu | .- Loài chim sáo đầu trắng, cổ đen, mình xám, cánh trắng và đen, chung quanh mắt có da màu vàng, thường sống từng đôi. |
| sáo sậu | Loài sáo có khoang trắng ở cổ. Cũng gọi là “cà-cưỡng”. |
| Những ngày như thế , tôi thường hay mắc võng vào hai cây nhãn ở sau vường nằm ngủ , mơ những cuộc giang hồ vặt ở con đường Hàng Vôi sau nhà Máy Đèn chi chit những cây nhột để bắn sáo sậu và chim khuyên ; mơ những buổi lãng du trên cầu Bồ Đề sang bên Gia Lâm , Gia Quất ; và mơ những buổi sang đi tha thẩn lên Cột Cờ , gần trại lính , cầm một cái đinh chọc vào cây đa lấy nhựa để sang ngồi ở đài “Chiến sỹ trận vong” vê lại thành quả bong. |
| Những ngày như thế , tôi thường hay mắc võng vào hai cây nhãn ở sau vường nằm ngủ , mơ những cuộc giang hồ vặt ở con đường Hàng Vôi sau nhà Máy Đèn chi chit những cây nhột để bắn sáo sậu và chim khuyên ; mơ những buổi lãng du trên cầu Bồ Đề sang bên Gia Lâm , Gia Quất ; và mơ những buổi sang đi tha thẩn lên Cột Cờ , gần trại lính , cầm một cái đinh chọc vào cây đa lấy nhựa để sang ngồi ở đài “Chiến sỹ trận vong” vê lại thành quả bong. |
| Xong , tỉnh như sáo sậu. |
| Tôi tỉnh như sáo sậu , ma nào làm tôi đâu. |
| Chao ôi , có cầu kỳ một chút kể cũng bõ cái công vất vả ! Ăn miếng dựa mận đông đó , nó tỉnh người ra như con sáo sậu , ông Ba ạ. |
| Con sáo sậu lẻ bạn bay dáo dác líu ríu bên trời. |
* Từ tham khảo:
- sạo
- sạo sạo
- sạo sục
- sáp
- sáp
- sáp