| sáng suốt | tt. Tinh-tường, thấy xa và hiểu được mọi bí-ẩn, ngoắt-ngoéo: óc sáng-suốt, người sáng-suốt, nên sáng-suốt mà nhận-định. |
| sáng suốt | - t. Có khả năng nhận thức rõ ràng và giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm. Đầu óc sáng suốt. Sáng suốt lựa chọn người để bầu. Sự lãnh đạo sáng suốt. |
| sáng suốt | tt. Biết giải quyết vấn đề đúng đắn, tỉnh táo: sự lãnh đạo sáng suốt. |
| sáng suốt | tt Nhận thức đúng đắn sự việc, không lầm lẫn, không mơ hồ: Tinh thần, đầu óc vẫn sáng suốt (HCM). |
| sáng suốt | tt. Hiểu biết thông suốt, không lầm lạc: Phải sáng-suốt nhận-định thời cuộc. |
| sáng suốt | .- Có khả năng hiểu rõ hiện tại và đoán được tương lai, nhận thức và đề xuất đường lối nhanh và đúng. |
| sáng suốt | Thông-minh, mau hiểu, mau biết: Trí khôn sáng-suốt. |
| Của đáng tội , trí học của tôi không lấy gì làm sáng suốt cho lắm , tôi chỉ được một cái chăm và học thuộc lòng. |
| Nhưng điều này tôi quyết không thể có , chẳng qua người ta chỉ bịa đặt ra để giảm giá ông Cửu Thầy , vì tôi tin chắc rằng ông ấy không làm sai lầm một việc gì , không đi sai lạc một con đường nào : con mắt tinh thần của ông còn sáng suốt hơn con mắt thịt của chúng ta nhiều. |
| Minh thấy trí tuệ sáng suốt , tâm hồn khoáng đạt. |
| Minh phân tích chuyện này rất là bình tĩnh và sáng suốt với cả tấm lòng ngay thẳng. |
Ngọc cười gằn : Tôi về ngay đây , nhưng tôi thú thực với chú rằng không bao giờ trí tôi lại sáng suốt như bây giờ. |
| Xấu bụng , ác nghiệt , làm cho kẻ khác khổ sở , mình có được lợi lộc gì đâu ! Điều ấy , nàng đã nhiều lần nghĩ đến và nay trên giường bệnh , tâm trí nàng nhọc mệt nhưng sáng suốt hơn lúc khoẻ mạnh , càng thấy rõ rệt lắm. |
* Từ tham khảo:
- sáng tai
- sáng tai họ điếc tai cày
- sáng tạo
- sáng thiệt mặt
- sáng tinh mơ
- sáng tinh sương