| sáng tác | đt. Đặt-để ra, làm thành một công-trình riêng biệt của mình: Sáng-tác thơ văn // dt. Vật làm ra với óc tìm-tòi suy-nghĩ: Một sáng-tác có giá-trị. |
| sáng tác | - đgt. Tạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật: sáng tác thơ, nhạc, kịch bản phim. |
| sáng tác | đgt. Tạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật: sáng tác thơ. nhạc, kịch bản phim. |
| sáng tác | đgt (H. tác: làm ra) Làm ra một tác phẩm văn nghệ, điêu khắc, âm nhạc: Những vở kịch lịch sử do sinh viên sáng tác (NgXSanh). dt Tác phẩm: Sáng tác văn nghệ nào cũng bao hàm một thái độ xã hội nhất định (Trg-chinh). |
| sáng tác | bt. Làm ra, tác-chế ra: Sách dịch chớ không phải sách sáng-tác // Sáng-tác văn-chương // Sáng-tác âm-nhạc. Sáng-tác một quyển sách. |
| sáng tác | .- Làm nên tác phẩm văn nghệ: Sáng tác âm nhạc. |
| Chàng ôn lại những quãng sách đã đọc qua , trong đó nhiều nhà văn lão luyện đã khuyên nhủ : người nghệ sĩ phải không cần đến sự hoan nghênh của công chúng , bởi tự mình đã được hưởng cái thú thần tiên của sự sáng tác ; được hoan nghênh nhiều khi chỉ làm hại cho nghệ sĩ , vì khiến cho nghệ sĩ tự mãn và nô lệ cái sở thích của người đọc. |
| Một anh chụp ảnh kiêm sáng tác kịch , chèo độc tấu , thơ ca cho đội văn nghệ nghiệp dư. |
| Có đêm phải rang lạc ướt đẫm mồ hôi , hoặc đạp xe đi tìm ”cái nhắm“ để họ ngồi đến hai ba giờ sáng , có người nôn mửa cả ra nhà , chị vẫn mắng các con : “Để im cho bố ngủ“ ”Im lặng cho bố làm việc“ ”Bố đang sáng tác , ai bảo các con làm ồn“. |
| Có tiền lắp cái máy lạnh cho đời thêm tươi một chút , nhưng dù thế nào đi nữa thì thơ sáng tác cũng chỉ là một thứ thơ tự do , thơ văn xuôi , không có vần có điệu , vì đôi khi có vần có điệu thì cũng là cái thứ vần thứ điệu lem nhem , lỉnh kỉnh. |
| Người hát phải biến báo , mau trí , sáng tác đột xuất để hát trả lời lại bên kia , có khi nghiêm nghị , có khi trào phúng , nhưng bao giờ cũng phải giữ thái độ thanh nhã , khiêm nhường , thua thì chịu thua chớ không được tỏ thái độ cục cằn thô bỉ , nói thánh nói tướng , đề cao mình , hạ thấp địch. |
| Y Ban lâu nay khá nổi tiếng với những truyện ngắn "kinh dị" nhưng sáng tác này của chị lại đẹp giản dị. |
* Từ tham khảo:
- sáng tai họ điếc tai cày
- sáng tạo
- sáng thiệt mặt
- sáng tinh mơ
- sáng tinh sương
- sáng tỏ