| sáng ngời | tt. Rất sáng, sáng có bóng hoặc lóng-lánh: Mặt bàn sáng ngời; Bần gie đóm đậu sáng ngời, Lỡ duyên tại bậu, trách trời sao nên (CD). |
| sáng ngời | - t. 1 Sáng trong và ánh lên vẻ đẹp. Đôi mắt sáng ngời. 2 Đẹp rực rỡ, tựa như có cái gì toả sáng ra. Chân lí sáng ngời. Tấm gương sáng ngời khí tiết. |
| sáng ngời | tt. 1. (Mắt) sáng long lanh: đôi mắt sáng ngời. 2. Rực rỡ, hết sức rõ ràng: tấm gương sáng ngời o tương lai sáng ngời. |
| sáng ngời | tt, trgt 1. ánh lên một vẻ sáng đẹp: Hai hàng giáp sĩ gươm tuốt sáng ngời (NgHTưởng). 2. ở mức độ rất cao của cái đẹp, cái hay: Tương lai sáng ngời; Những trái tim như ngọc sáng ngời (Tố-hữu). |
| sáng ngời | tt. Rất sáng. |
| sáng ngời | .- t. 1. Nói mắt sáng long lanh. 2. Có nhiều triển vọng tốt đẹp: Tương lai sáng ngời. 3. Ở mức độ rất cao của cái hay, cái đẹp: Chân lý sáng ngời. |
| sáng ngời | Sáng lắm, nói về sắc sáng bóng: Bàn đánh sáng ngời. |
| Mùi nước hoa thơm nức , cộng thêm đôi mắt sáng ngời và đôi môi tươi thắm của Nhung làm chàng mơ mơ màng màng nghĩ đến những chuyện cổ tích mà yêu tinh quyến rũ khách si tình. |
| Những người ở đấy ai nấy đều là những tay ăn chơi khét tiếng , y phục sang trọng lộng lẫy... Chủ nhân là một mỹ nhân tuyệt đẹp với đôi mắt sáng ngời , đôi môi mỏng đỏ thắm đích thân ra đón tiếp chàng. |
Bần gie đốn đậu sáng ngời Lỡ duyên tại bậu , trách lời sao nên. |
BK Bần gie con đóm đậu sáng ngời Lỡ duyên tại bậu , trách lời sao nên. |
Bần gie con đóm đậu sáng ngời Lỡ duyên tại bậu , trách Trời sao đang. |
Bần gie đốn đậu sáng ngời Lỡ duyên tại bậu , trách Trời sao đang. |
* Từ tham khảo:
- sáng như ban ngày
- sáng như gương
- sáng như nhật tinh
- sáng qua
- sáng quắc
- sáng rửa cưa trưa mài đục