| san định | đt. Sửa cho đúng và quy-định theo hệ-thống, theo loại: San-định ca-dao tục-ngữ. |
| san định | - Sửa sang lại cho đúng : Khổng Tử san định Ngũ kinh. |
| san định | đgt. Sửa sang một văn bản cổ bằng cách gạt bỏ những chỗ cho là không hợp lí, xác định những chỗ còn nghi ngờ và hệ thống lại: Khổng Tử san định Ngũ kinh. |
| san định | đgt (H. san: dọn cho gọn; định: yên ổn) Sửa lại cho gọn và cho đúng: San định bộ Sử Việt-nam. |
| san định | đt. Sửa định: Khổng Tử san-định Ngũ-Kinh. |
| san định | .- Sửa sang lại cho đúng: Khổng Tử san định Ngũ kinh. |
| san định | Sửa định: San định sáu kinh. |
| Vua lấy làm thương xót , sai trung thư san định luật lệnh , châm chước cho thích dụng với thời thế , chia ra môn loại , biên thành điều khoản , làm thành sách Hình thư của một triều đại , để cho người xem dễ hiểu. |
| 1213 Khổng Tử : tên là Khâu , tên tự là Trọng Ni , người nước Lỗ thời Xuân Thu , đã san định Lục kinh , là sách kinh điển của Nho giáo , trở thành ông tổ của nho gia. |
| Trình Hiệu , hiệu là Minh Đạo tiên sinh , có san định lại sách Tính lý và thuyết Thái cực đồ. |
* Từ tham khảo:
- san hô trúc
- san-pết
- san phẳng
- san sát
- san sẻ
- sàn