| san sẻ | đt. Chia sẻ, chia sớt với nhau: San-sẻ nỗi buồn; san-sẻ tình yêu cho người khác; Mảnh tình san-sẻ tí con con HXH. |
| san sẻ | - đgt Chia bớt cho người khác: San sẻ cơm áo cho nhau; Khuyến khích bọn thanh niên và san sẻ những kinh nghiệm của chúng ta cho họ (HCM). |
| san sẻ | đgt. Chia bớt cho nhau để cùng hưởng, cùng chịu: san sẻ cho nhau từng bát cơm manh áo o vui buồn cùng nhau san sẻ. |
| san sẻ | đgt Chia bớt cho người khác: San sẻ cơm áo cho nhau; Khuyến khích bọn thanh niên và san sẻ những kinh nghiệm của chúng ta cho họ (HCM). |
| san sẻ | đt. Chia sớt: San-sẻ nỗi-buồn với bạn. |
| san sẻ | .- Chia bớt: San sẻ cơm áo cho nhau. |
| san sẻ | Cũng nghĩa như nghĩa rộng tiếng “ san”. |
Nhưng con người sẵn có lòng tốt thì trong khi sung sướng bao giờ cũng tưởng tới những người mình yêu mến , hình như để cùng san sẻ hạnh phúc , dù hạnh phúc ấy chỉ mới có trong tưởng tượng. |
| Anh chỉ muốn ái tình đối với anh mãi mãi và hoàn toàn là ái tình , là ái tình không san sẻ. |
Trong khi ấy , vợ chàng vẫn hết sức chiều chuộng để cố độc chiếm ái tình mà kẻ khác đã cướp mất , hay đương cùng mình ngấm ngầm san sẻ. |
| Nay ái tình của chàng chỉ có thể đầm ấm mà thôi , chàng nỡ nào còn đem san sẻ với một người vợ lẽ. |
| Thiện muốn giữ hoàn toàn tình yêu của anh như người vợ muốn chiếm lấy một mình sự thương mến của chồng không để ai san sẻ. |
| Những điều éo le đó , từ bao lâu nay , ông không biết san sẻ cho ai. |
* Từ tham khảo:
- sàn
- sàn gác
- sàn hoang được thấy rồng lượn
- sàn nhược
- sàn sàn
- sàn sạn