| sàn | dt. Giàn gác cao khỏi mặt đất hay mặt nước: Nhà sàn. |
| sàn | tt. Yếu-đuối, tầm-thường. |
| sàn | - d. 1. Cg. Sàn gác. Toàn thể những ván ghép với nhau để ngăn hai tầng nhà. 2. Cg. Sàn nhà. Mặt nền nhà lát bằng gạch hay ván. |
| sàn | dt. Mặt nền láng xi măng hoặc lát gạch, gỗ... của nhà ở: nhà sàn o sàn gác. |
| sàn | Yếu: sàn nhược. |
| sàn | dt Mặt bằng do ván ghép liền ở tầng gác hay nền nhà lát gạch hoặc láng xi-măng: Nằm dài dán lưng xuống sàn (NgĐThi). |
| sàn | dt. Gác làm bằng gỗ hay tre chắp lại với nhau: Người Lào, người Mán thường ở nhà sàn // Nhà sàn. |
| sàn | .- d. 1. Cg. Sàn gác. Toàn thể những ván ghép với nhau để ngăn hai tầng nhà. 2. Cg. Sàn nhà. Mặt nền nhà lát bằng gạch hay ván. |
| sàn | Gác làm bằng gỗ hay tre, ken lại với nhau: Dân mạn ngược ở nhà sàn. |
| sàn | Yếu ( không dùng một mình). |
| Chàng nói một mình : Ở đời thực lắm chuyện éo le... Bỗng thấy trong dạ nao nao , rưng rưng muốn khóc , Dũng đặt chén xuống bàn , rồi nện mạnh gót giày trên sàn gác , lững thững đi về phía cửa sổ. |
Ở ngoài , như ý mong ước của Trúc , trời bỗng nắng to ; bóng mái nhà sẫm lại thành một mảng đen trên nền sàn trắng hẳn lên và ánh nắng làm lấp lánh sáng những mảnh sứ , mảnh chai nhỏ trong các luống đất mới xới. |
| Tiếng giầy trên sàn gạch một lúc một xa và nghe như ở một thế giới khác đưa lại. |
| Mấy cây cải treo ngược trên dây thép còn thừa ít hoa vàng : Dũng nghĩ đến những ngày gần tết , ngoài sàn nhà phơi đầy cải để muối dưa nén và những con ong ở đâu bay về đầy sân. |
| Vô ý khuỷu tay chàng đụng vào một cái chén làm đổ lăn xuống sàn gạch và vỡ tan. |
| Chàng không ngờ đâu hôm nay lại ngồi ở trong căn nhà sàn này , nơi mà trước kia Thái đã có đi qua trước khi bị bắt. |
* Từ tham khảo:
- sàn hoang được thấy rồng lượn
- sàn nhược
- sàn sàn
- sàn sạn
- sàn sạt
- sản