| san hô | dt. Bộ xương của thứ sinh-vật sống dưới đáy biển, hợp thành khối to, ngoài bao một chất trắng mềm mềm như thịt người, trông giống bàn tay to của người cùi, hoặc cánh tay, hoặc bắp chân, được dùng hầm vôi hoặc trang-trí. |
| san hô | - d. Động vật ruột khoang sống ở biển nhiệt đới, có bộ xương đá vôi dạng cánh hoa, nhiều màu sắc. |
| san hô | dt. Sinh vật ở biển, có bộ xương đá vôi dạng cánh hoa, nhiều màu sắc. |
| san hô | dt (H. san: tiếng ngọc chạm vào nhau; hô: ngọc) Loài động vật xoang tràng sống thành tập đoàn ở bờ biển, cơ thể có bộ xương cứng kết thành từng khối theo hình cành cây: Bộ xương của san hô được nhiều người mua đem về làm quà. |
| san hô | dt. (đ) Sinh vật ở biển, chất cứng như đá, hình-thù như cành cây, gạc hươu nai. |
| san hô | .- d. Loài động vật xoang tràng sống thành tập đoàn ởbờ biển, cơ thể có bộ xương bằng chất khoáng, kết thành từng khối, theo hình cây hay hình gạc hươu. |
| san hô | Chất đỏ do thứ sinh-vật nhỏ ở dưới bể thành từng khối hình như gạc hươu, như cành cây: Đũa san-hô. Vòng sang- hô. |
| Những luống hoa san hô đầy rẫy những màu sắc rực rỡ chẳng thể giúp nàng khuây khoả đi nỗi đau khổ một chút nào mà trái lại chỉ tô đậm thêm sự mâu thuẫn của một tâm hồn ủ dột với ngoại vật tốt tươi. |
| Theo hướng dẫn của những chuyên gia bơi lặn này , chúng tôi đi snorkeling ở những nơi theo đánh giá của họ là có rặng san hô đẹp nhất. |
| Những rặng san hô uốn mình mềm mại cùng dòng nước. |
| Theo hướng dẫn của hai chuyên gia bơi lặn này , chúng tôi đi snorkeling ở những nơi theo đánh giá của họ là có rặng san hô đẹp nhất. |
| Những rặng san hô uốn mình mềm mại cùng dòng nước. |
Trái lại , ăn một bữa mắm rươi đủ vị , không những ngon miệng mà lại đẹp mắt nữ : mắm rươi ở dưới bát , tôm he xé thật bông ra phủ lên trên , trông như một bát san hô , thế rồi đến lúc ăn , gắp đủ các thứ rau vào bát , rải mắm lên trên. |
* Từ tham khảo:
- san-pết
- san phẳng
- san sát
- san sẻ
- sàn
- sàn