| san sát | trt. C/g. Sát-sát, nhiều và liền nhau: Nhà cửa cất san-sát. |
| san sát | - 1 tt. Rất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở: Nhà cửa san sát hai bên đường Thuyền đậu san sát. 2. (Tiếng nói) liên tục, nghe chối tai: giọng san sát. |
| san sát | tt. Rất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở: Nhà cửa san sát hai bên đường o Thuyền đậu san sát. 2. (Tiếng nói) liên tục, nghe chói tai: giọng san sát. |
| san sát | tt, trgt 1. Nhiều và liền nhau: Nhà cửa phố cũ của Hà-nội còn san sát. 2. Không lúc nào ngừng nói: Bà ta cứ nói san sát cả ngày. |
| san sát | Xt. Sát-sát. |
| san sát | .- t, ph. 1. Nhiều và liền nhau: Nhà cửa san sát. 2. Cg. Sàn sạt. Không lúc nào ngơi mồm, ngừng nói: Nói san sát cả ngày. |
| san sát | Xem “sát-sát”. |
Cụ này , năm ngoái chúng cháu đến nhà ông chánh mua dâu thấy nhà ngói cây mít san sát , mà bây giờ cháu đến thì không biết sao trông tiều tuỵ thế ? Ấy , năm ngoái nhà ông ta bị cướp đốt phá , nó lại giết cả hai vợ chồng với đứa con. |
| Kiên đưa tay chỉ về phía vũng eo của biển cả , nơi có mấy cây tùng cao lớn rậm rạp đơn độc trên một vùng bùn lầy cỏ rêu san sát , hỏi cha : Thưa cha , có phải kia là chùa thầy Từ Huệ trụ trì ? Ông giáo đáp : Đúng đấy. |
| Lúc ta đến một số thuyền bè đã trốn ra khơi nhưng trên bến vẫn còn đậu san sát. |
| Hai bên bờ , dừa nước mọc san sát. |
| Rừng cây chà là với những ngọn san sát giao nhau , mặt trời phải khổ sở lắm mới chiếu xuyên qua được những tàu gai dày đặc , để lọt một vài đốm sáng xuống mặt đất sình lầy đen kịt. |
| Từ sáng sớm , ghe xuồng đã vào cập bến chợ , đậu san sát như lá tre. |
* Từ tham khảo:
- sàn
- sàn
- sàn gác
- sàn hoang được thấy rồng lượn
- sàn nhược
- sàn sàn