| rượu vào lời ra | Nói nhiều, bốc đồng, hăng say khi đã chếch choáng men rượu: Ai nấy đều tỏ vẻ thích thú, có người lại quá vui vẻ, tán quá rộng, bô bô rượu vào lời ra (Chu Thiên). |
| rượu vào lời ra | ng Chê người uống rượu say hay nói lung tung: Đừng cho ông ấy uống nhiều rượu, kẻo rượu vào lời ra, có thể gây xích mích trong họ. |
| rượu vào lời ra |
|
| rượu vào lời ra |
|
| rượu vào lời ra. |
| rượu vào lời ravà lãnh hậu quả bị buộc tội khai man Sau cuộc phỏng vấn ông Trump , NYT ngày 31.12.2017 dẫn 4 nguồn tin , nêu từ cuộc nhậu rượu vào lời ra của cố vấn chính sách ngoại giao George Papadopoulos (trong nhóm nhanh cử của ông Trump) với cựu Ngoại trưởng Úc Alexander Downer , Úc đã giúp Cục điều tra Liên bang Mỹ (FBI) mở cuộc điều tra Nga thông đồng và can thiệp vào cuộc bầu cử. |
| rượu vào lời ra, đừng để người khác bức cung bạn khi đang không tỉnh táo. |
* Từ tham khảo:
- rứt ruột
- s ,S
- S
- SOS
- sa
- sa