| s | dt. Chữ thứ 24 trong bản chữ cái vần Việt-ngữ, một phụ-âm (đọc Sờ, có uốn lưỡi như phụ-âm Ch của Pháp). |
| S | - Kí hiệu hoá học của nguyên tố sun-fua (sulfur) |
| s | Kí hiệu hoá học của nguyên tố sun-fua (sulfur). |
| s | dt 1. Con chữ thứ mười tám của bảng chữ cái chữ quốc ngữ và là phụ âm thứ mười bốn: Bờ biển nước Việt-nam ta có hình chữ S. 2. Kí hiệu của lưu huỳnh. |
| s | dt. Chữ thứ 18 trong tự-mẫu Việt-ngữ. |
| s | Chữ thứ 18 trong vần quốc-ngữ. |
| Nhưng đến hai chữ X và s thì tôi không sao phân biệt nổi. |
| Nhưng đến hai chữ X và s thì tôi không sao phân biệt nổi. |
| Hughes , rồi S. Petofi , rồi B |
<sup>1706 Sao Tâm : chùm sao trong hai mươi tám sao (Nhị thập bát tú) của thiên văn Trung Quốc tức ba ngôi sao S , A , T của chòm Scorpiton. |
| Những tiết dạy vẽ nhạt nhẽo với bọn học trò thò lò mũi khiến tôi mất hết cảm giác , thế là bỏ , lập phòng tranh riêng , quẳng lên trang s , bán khối , rồi nhận các hợp đồng. |
| Thùy cũng từng bán được hai bức tranh nhờ gửi lên trang s , khi đó thằng Quân vừa đậu đại học. |
* Từ tham khảo:
- sa
- sa
- sa
- sa
- sa
- sa