| ruột tượng | dt. X. Ruột ngựa. |
| ruột tượng | - Bao vải dài và to để đựng tiền hay gạo, đeo ở lưng hay quanh bụng. |
| ruột tượng | dt. Bao vải dài dùng để đựng gạo hoặc tiền, quấn ngang bụng hay ngang lưng. |
| ruột tượng | dt Bao vải dài để đựng tiền hay gạo đeo ở lưng hay quanh bụng: Bà hàng thử sờ lại ruột tượng (NgCgHoan). |
| ruột tượng | dt. Bao dài may bằng vải đeo vào lưng để đựng tiền đựng đồ. |
| ruột tượng | .- Bao vải dài và to để đựng tiền hay gạo, đeo ở lưng hay quanh bụng. |
| ruột tượng | Bao dài lớn khâu bằng vải để chứa đồ, đeo vào lưng. |
| Đến khi bà đã chắc là bà tính không sai , bà nói to một mình : Thực phải rồi ! Còn năm mươi chín đồng ! Bà đếm chỗ tiền còn lại mà bà đã thắt chặt trong rruột tượng, và có vẻ sung sướng thấy mình đã tính đúng , không sai một xu ; rồi bằng một giọng oán trách , bà nói một mình : " Định đưa bốn chục đồng thì thông làm gì ! " Bà thốt ra câu nói đó vì món tiền bảy chục cưới con bà đã phải kèo cừ mãi mới được đủ. |
Tâm lần ruột tượng lấy ra gói bạc giấy cuộn tròn. |
| Em vừa mở miệng hỏi , thì bà đã lần ruột tượng đưa ngay cho em 15 đồng tất cả đấy , anh ạ... Cuốn giấy bạc anh chưa đếm à ? Em không nói dối anh đâu. |
| Rồi đến Tết bế nó lên chơi nhé ! Chị Sen e lệ đút hai đồng bạc vào ruột tượng ; chị cảm động quá không cám ơn bà Cả được. |
Cụ ngửa cổ ra đằng sau , uống một hơi cạn sạch , rồi vừa chép miệng vừa lần ruột tượng trả tiền Cụ để ba đồng xu vào tay Liên , xoa đầu chị một cái rồi lảo đảo bước ra ngoài. |
| Khi bà cả lần ruột tượng gọi nàng lại đưa tiền lấy vé , Dung phải vội quay mặt đi để giấu mấy giọt nước mắt. |
* Từ tham khảo:
- ruột xót như bào
- ruột xót như muối
- rúp
- rụp
- rụp rụp
- rút