| rụp | trt. Tiếng khua động cùng một loạt của nhiều người: Lính trong hàng quay lại cái rụp khi khẩu-lệnh vừa ra // (B) Tức-thì, lập-tức, liền theo đó: Anh hô một tiếng, tụi em làm cái rụp là xong. |
| rụp | tt. Nhanh chóng, gọn gàng: đồng ý cái rụp. |
Tôi gật đầu cái rụp. |
San không trả lời , không thể nói dối lòng rằng "Thôi ! " , nhưng cũng không thể gật đầu cái rụp. |
| Tôi bật ngửa , chuyện xảy ra lâu rồi , nhưng người ta vẫn còn nhớ , vẫn còn cắm sào trước bến nhớ ba tôi , vậy mà biểu ba tôi quên cái rụp thì làm sao quên được. |
| Anh chàng nọ ngần ngừ nhìn quanh rồi hỏi "Tôi có thể nói chuyện này cho một mình anh nghe được không?" , Kim dại gì mà không gật đầu , ở lại , dễ gì rụp một cái có thể rời khỏi chiếu nhậu. |
| Cúp máy cái rụp rồi vợ chồng Hai Thiệt mới nghe đắng đót lòng mình. |
| Rồi có đứa lại đòi thoát ly đi làm nhiệm vụ , bà cũng gật đầu cái rụp. |
* Từ tham khảo:
- rút
- rút cục
- rút cuộc
- rút dại
- rút dây động rừng
- rút dây sợ động rừng