| rút cuộc | - (đph) Nh. Rút cục. |
| rút cuộc | pht. Rốt cuộc. |
| rút cuộc | trgt Như Rúc cục: Ván cờ kéo dài hàng nửa giờ rút cuộc ông ấy chịu thua. |
| rút cuộc | (đph).- Nh. Rút cục. |
| rút cuộc^.c , Sinh lại đành phải xin hàng vậy , xin hàng như vậy có lợi vì giữ được thể diện với công chúng và mặt khác thì lại được chia giải thưởng , chớ giở mặt liều thì chẳng được xơ múi gì. |
| Anh Ba Rèn đắc chí : Anh em thấy chưa , rút cuộc thì gà ai nấy bồng ăn thua mẹ gí Anh Hai Thép nói : Hồi nãy mình chủ quan thành ra chú Đạt mới hy sinh chứ thiệt ra nó lấp hang kiểu này càng hại cho nó. |
| Thậm chí ở một đoạn tôi còn viết : "Mặc dù mở rộng lòng đón lấy mọi diễn biến của đời sống , song rút cuộc tác giả vẫn không tránh khỏi trở đi trở lại với những ý tưởng đã thành khuôn khổ , và sự chăm chú đều đều tới công việc lại dẫn tới một tình trạng đơn điệu". |
| rút cuộc là một cuộc chung sống hoà bình , Thanh Tịnh cứ nhặt nhạnh và mang ra khoe , nghĩ chẳng ai tin thì cũng buồn quá , nên tự nhủ rằng biết đâu sự bày biện rất thành thực của mình vẫn có tác dụng. |
Bây giờ , quay trở lại cái điểm thứ nhất là sự cần mẫn của Tô Hoài trước trang giấy : Ngay từ trước 1945 , tác giả Dế mèn đã có truyện ngắn Hết một buổi chiều (viết ở Sài Gòn) trong đó ông chế giễu một anh nhà văn tập tọng , thích nổi tiếng , nhưng lại lười , lúc nào cũng chờ cảm hứng , rút cuộc chả viết được gì nên hồn. |
CHƯƠNG 10rút cuộc |
* Từ tham khảo:
- rút dây động rừng
- rút dây sợ động rừng
- rút gọn
- rút gọn phân số
- rút lui
- rút phép thông công