| rút gọn | đt. Thâu ngắn lại, bỏ những đoạn rườm-rà vô-ích: Rút gọn bài văn. |
| rút gọn | đgt. Làm giảm bớt, cho ngắn gọn, đỡ rườm rà, cồng kềnh hơn: rút gọn nội dung o không thể rút gọn hơn được nữa. |
| rút gọn | đgt Cắt bớt đi cho khỏi dài dòng: Rút gọn bài văn; Rút gọn lời phát biểu. |
| Dần dần được rút gọn thành "Gái Hàng Khoai , trai Hàng Lược". |
(16) Đoạn này bản dịch rút gọn 4 câu thành 1 câu : Sỉ nhẫn thê nha , Cụ tần đả áp. |
| Trước hết là người con Latte , cái tên được rrút gọntừ Caffellatte trong tiếng Ý , có nghĩa là café hoà quyện cùng sữa. |
| Thủ tục rrút gọnđược áp dụng khi giá trị đòi bồi thường không quá 500.000 USD và các bên đều đồng ý áp dụng thủ tục rút gọn. |
| KCAB đặc biệt có kinh nghiệm rất tốt trong việc xử lý các vụ trọng tài đối với các dự án trong lĩnh vực xây dựng cơ sở hạ tầng , về môi trường , về năng lượng Thủ tục rrút gọnsẽ được áp dụng khi giá trị bồi thường không vượt quá 500 nghìn đô. |
| Các trường hợp phản tố phải vượt quá 500 nghìn đô , trong trường hợp này thủ tục rrút gọnkhông được áp dụng. |
* Từ tham khảo:
- rút lui
- rút phép thông công
- rút rát
- rút rế
- rút ruộc
- rút ruột rút gan