Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rút rát
trt. X. Nhút-nhát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
rút rát
- Nh. Nhút nhát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
rút rát
tt.
Nhút nhát.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
rút rát
tt
(cn. Nhút nhát) Hay sợ sệt:
Tính nó rút rát, không dám trình bày ý kiến thẳng thắn của mình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
rút rát
.-
Nh.
Nhút nhát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
rút ruộc
-
rút ruột rút gan
-
rút ruột tơ tằm
-
rút thăm
-
rút tiền
-
rút xương
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng chồng nàng lại r
rút rát
quá , chẳng bao giờ dám bênh vực nàng một cách quả quyết trước mặt mọi người.
Có kẻ
rút rát
, chảng vãng đứng tít ngoài thềm ghé vào , có kẻ sốt sắng , chạy tốc ra mãi ngã ba , hú hồn anh Dậu thêm một lần nữa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rút rát
* Từ tham khảo:
- rút ruộc
- rút ruột rút gan
- rút ruột tơ tằm
- rút thăm
- rút tiền
- rút xương