| ruột xe | - Nh. Săm. |
| ruột xe | Nh. Săm. |
| ruột xe | dt (cn. Săm) ống cao-su tròn chứa khí nén đặt trong lốp bánh xe đạp, xe máy, xe ô-tô: Ruột xe thủng ở giữa đường đành phải dắt xe đi tìm người vá. |
| ruột xe | .- Nh. Săm. |
| Điều đáng lo là ở thôn Luật Bình là hiện tượng trẻ em sử dụng rruột xehơi bơm khí nén để nghịch nước lũ diễn ra khá phổ biến , tiềm ẩn nhiều nguy cơ xảy ra đuối nước. |
| Nước lũ lên nhanh , nhiều trẻ em ở thôn Luật Bình , xã Phước Quang lại sử dụng rruột xeô tô bơm khí nén để nghịch nước. |
| Đối với những rruột xebị rách to , rách chân van , họ mời chào thay ruột mới với giá đắt đỏ từ 80 đến 100.000 đồng. |
* Từ tham khảo:
- ruột xót như muối
- rúp
- rụp
- rụp rụp
- rút
- rút cục