| ruột đau như cắt | Nh. Đau như cắt. |
| ruột đau như cắt | ng Nói sự đau xót về tinh thần: Bố bị hi sinh, con cái ruột đau như cắt. |
| ruột đau như cắt |
|
| Ta từng tới bữa quên ăn , nửa đêm vỗ gối , nước mắt đầm đìa , ruột đau như cắt , chỉ giận không được ăn thịt , nằm da , nuốt gan , uống máu quân thù , dẫu trăm thân ta phơi ngoài nội cỏ , nghìn xác ta bọc trong da ngựa , cũng nguyện xin làm. |
* Từ tham khảo:
- ruột để ngoài da
- ruột gà
- ruột gan
- ruột gan như lửa đốt
- ruột già
- ruột kết