| ruột gà | dt. Ruột con gà // (R) C/g. Lò-xo, dây thép quấn trôn-ốc, có sức co hoặc giãn: Nệm ruột gà // Sợi dây tim tẩm sáp quấn tròn để châm lửa hút thuốc. |
| ruột gà | - dt. Lò xo có hình dây xoắn thành nhiều vòng đều nhau. |
| ruột gà | dt. Lò xo có hình dây xoắn thành nhiều vòng đều nhau. |
| ruột gà | dt Lò-xo xoắn thành nhiều vòng: Ruột gà của cái bật lửa. |
| ruột gà | dt. Ruột con gà. Ngr. vật có khoanh, giống ruột con gà có thể kéo ra kéo vào, cũng gọi là lò-xo: Giường ruột-gà. |
| ruột gà | .- Xoắn lại thành nhiều vòng bằng nhau: Lò-xo ruột gà. |
| ruột gà | Ruột con gà. Nghĩa rộng: 1. Vật gì hình xoắn trôn ốc, có sức tự đẩy lên được: Ruột gà cây đèn nến. 2. Sợi tẩm sáp quấn tròn để châm lửa hút thuốc. |
* Từ tham khảo:
- ruột gan như lửa đốt
- ruột già
- ruột kết
- ruột heo xào dưa cải
- ruột khoang
- ruột nghé