Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ruột gan như lửa đốt
Bồn chồn, bối rối không yên vì có điều gì phải lo lắng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ruột kết
-
ruột heo xào dưa cải
-
ruột khoang
-
ruột nghé
-
ruột ngựa phổi bò
-
ruột non
* Tham khảo ngữ cảnh
Bị cắm sừng , tôi khá sốc , r
ruột gan như lửa đốt
, đôi mắt ầng ậc nước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ruột gan như lửa đốt
* Từ tham khảo:
- ruột kết
- ruột heo xào dưa cải
- ruột khoang
- ruột nghé
- ruột ngựa phổi bò
- ruột non