| ruột kết | - Nh. Ruột già. |
| ruột kết | Nh: Ruột già. |
| ruột kết | dt Phần ruột già bắt ngang qua bụng: Bác sĩ Pháp Victor Pauchet đã nói đến ruột kết giết người khi người ta để lâu không đi đại tiện. |
| ruột kết | .- Nh. Ruột già. |
| Đồng thời bổ sung vitamin D đầy đủ giúp phòng tránh các bệnh ung thư (ung thư vú , rruột kết, buồng trứng , tuyến tiền liệt). |
| Ngoài ra , chế độ ăn nhiều protein cũng có thể làm thay đổi việc kết hợp các loại vi khuẩn sống trong rruột kết. |
| Bệnh viêm ruột được cho là gồm hai căn bệnh mãn tính do viêm đường ruột : bệnh viêm rruột kếtgây loét và bệnh Crohn. |
| Viêm rruột kếtgây loét là căn bệnh viêm ở ruột già , còn được gọi là ruột kết. |
| Viêm rruột kếtgây loét thường nặng nhất ở vùng trực tràng , có thể gây tiêu chảy thường xuyên , với phân thường có máu và nước nhầy nếu ruột kết bị tổn thương. |
| Bệnh Crohn gây viêm và ăn sâu hơn vào các lớp của thành ruột , sâu hơn nhiều so với viêm rruột kếtgây loét. |
* Từ tham khảo:
- ruột khoang
- ruột nghé
- ruột ngựa phổi bò
- ruột non
- ruột nóng như cào
- ruột nóng như lửa đốt