| rung động | đt. Nh. Rung-chuyển. |
| rung động | - 1. đg. Lay chuyển nhẹ : Cánh cửa rung động. 2. t. Cg. Rung cảm. Hồi hộp vì cảm động : Lòng rung động. |
| rung động | đgt. 1. Chuyển động qua lại, chao động liên tiếp, không theo hướng xác định: Xe chạy rung động mặt đường o không cho súng rung động khi bắn. 2. Làm trào dâng những cảm xúc, những tình cảm dạt dào: Bài hát rung động lòng người o rung động trước vẻ đẹp của thiên nhiên ở vùng quê xa xôi này. |
| rung động | đgt 1. Lay chuyển: Tiếng súng của Cách mạng tháng Mười rung động cả thế giới (Trg-chinh). 2. Làm nảy sinh cảm xúc mạnh: Cuộc hi sinh cao cả của các chiến sĩ đã rung động tinh thần của đồng bào. |
| rung động | bt. Rung và chuyển động. Ngb. Làm cảm-động: Lòng dửng-dưng không rung-động // Rung động cơ-bản. |
| rung động | .- 1. đg. Lay chuyển nhẹ: Cánh cửa rung động. 2. t. Cg. Rung cảm. Hồi hộp vì cảm động: Lòng rung động. |
Một bông hoa cẩm chướng trắng , gió lọt vào rung động như một cánh bướm. |
| Một mối cảm động hơi buồn làm chàng rung động khi nhìn nét mặt hiền từ của bà Bát chàng nhớ lại mẹ chàng và tưởng tượng sẽ êm ả đến đâu nếu lúc này chàng còn có một người mẹ để an ủi mình. |
| Mấy cành lài chen giữa chấn song sắt và mấy bông hoa trắng bắt đầu rung động , một bàn tay thò ra định cầm lấy bức thư. |
| Tiếng lá xột xạt và cả khóm lài rung động vì sức co kéo của hai người. |
| Cái tẩy khẽ rung động. |
| Cái tẩy lại rung động , tờ giấy lật mạnh ; thấy cái tẩy bị hất ra ngoài sắp lăn xuống đất , tôi nghiêng người toan chạy lại ; ông giáo vừa cho xong nốt , nhưng bị tờ giấy hắt vào bút , mực dây cả ra tay. |
* Từ tham khảo:
- rung rúc
- rung rung
- rung trời chuyển đất
- rùngl
- rùng
- rùng mình