| rung rinh | đt. Nắm lắc qua lại: Rung-rinh coi vững không // tt. Lung-lay, lắc-lư: Cái bàn rung-rinh // (B) đt. E sợ: Bị hăm-doạ, hắn đã rung-rinh. |
| rung rinh | - Lung lay nhè nhẹ: Ngọn cỏ rung rinh. |
| rung rinh | đgt. 1. Khẽ rung, lay động nhỏ: Cành cây rung rinh trước gió. 2. Nh. Rung chuyển. |
| rung rinh | đgt Lung lay nhè nhẹ: Cây táo đầu hè quả ngọt rung rinh (Tố-hữu); Chập chờn ngọn nến rung rinh (Tú-mỡ). tt Có vẻ lộng lẫy: Chẳng tham nhà ngói rung rinh (cd). |
| rung rinh | đt. Lay chuyển: Chính phủ muốn rung-rinh. Gió đưa ngọn lá rung-rinh, Cô kia cấy lúa một mình bên sông (C.d) |
| rung rinh | - Lung lay nhè nhẹ: Ngọn cỏ rung rinh. |
| rung rinh | Lung lay chuyển-động: Bão to, nhà rung-rinh chực đổ. Bông hoa trên mũ rung-rinh. |
| Hương thơm vẫn thoang thoảng và bông hoa rung rinh trước gió , Sinh tưởng tượng như đương còn thì thầm kể lại câu chuyện mơ chàng vừa được nghe trong giấc mộng. |
Ngoài vườn trời nắng rực rỡ , một cơn gió thổi mạnh làm rung rinh những bông hoa cải màu vàng tươi. |
| Trong lúc bàng hoàng , chàng thấy hình như tất cả những bông hoa trong rừng đều ngả cả về phía chàng , những bông hoa mềm và mát rung rinh bên mát chàng như mơn man ve vuốt... ...Lúc chàng mở mắt ra chàng thấy mình nằm ở trên bãi cỏ , chung quanh chỗ nằm , những bông hoa đều ngả dẹp xuống đất. |
| Khi mặt trời mọc , chiếu in bóng rung rinh vào tường và lên trên bãi cỏ , trông vui tươi như một người trẻ tuổi ham sống. |
Về nhà , Chương đứng dừng lại ở cổng nhìn vào vườn , lấy làm kinh ngạc : Bên vỉa gạch , lót chung quanh nhà , trong luống đất mới xới , các màu tím , màu trắng , màu xanh của những hoa chân chim và cẩm chướng hớn hở rung rinh ở đầu cuống mềm mại. |
| Màu trắng mát của hoa huệ rung rinh trên cuống cao và mềm bỗng trở nên hung hung , cứng ngắt , ủ rũ dưới ánh nắng vàng úa của mặt trời buổi sáng sớm. |
* Từ tham khảo:
- rung rung
- rung trời chuyển đất
- rùngl
- rùng
- rùng mình
- rùng mình sởn gáy