| rung chuyển | đt. Làm cho động-đậy: Bom nổ, rung-chuyển cả một vùng // (R) Đá động, làm lung-lay, hay hư-hại: Thế-lực họ mạnh, có ai rung-chuyển nổi // (B) Làm cho xiêu lòng, cảm-động: Người chặt dạ, không ai rung-chuyển nổi. |
| rung chuyển | - đg. 1. Lay động mạnh: Động đất rung chuyển nhà. 2. Tác động mạnh vào tinh thần: Chiến thắng Điện-Biên rung chuyển dư luận Pháp. |
| rung chuyển | đgt. Làm lay chuyển, rung động mạnh những cái vốn có nền tảng vững chắc: Bom nổ làm rung chuyển cả thành phố o Sự kiện ấy làm rung chuyển thế giới. |
| rung chuyển | đgt 1. Lay động mạnh: Bão rung chuyển cả cây cối trong vườn. 2. Tác động mạnh; Như Rung động: Toàn bộ thế trận của đối phương rung chuyển (VNgGiáp); Chiến thắng Điện-biên phải làm rung chuyển cả dư luận thế giới (PhVĐồng). |
| rung chuyển | đt. Lay động: Nhà cửa rung-chuyển vì tiếng nổ. Không rung-chuyển được lòng ông ấy. |
| rung chuyển | .- đg. 1. Lay động mạnh: Động đất rung chuyển nhà. 2. Tác động mạnh vào tinh thần: Chiến thắng Điện-Biên rung chuyển dư luận Pháp. |
| Không ai biết Sửu điên hẳn vì cái bớp tai của người mặc quần áo sang trọng làm cho khối óc đã yếu sẵn bị rung chuyển mạnh quá... hay nói cho đúng , chỉ vì đôi giầy bông bị lấm bùn. |
| Không phải tuổi lên sáu là cái tuổi con người bắt đầu ghi nhớ , nhưng một sự đau đớn xảy ra làm rung chuyển cân não non nớt của nàng và có ảnh hưởng sâu xa tới đời nàng : Mẹ nàng chết. |
| Xe càng gần nhà , Hồng càng sốt ruột buồn phiền đến nỗi người soát vé hỏi vé hai ba lượt , nàng mới nghe ra , mắt đăm đăm nhìn qua cái kính xe rung chuyển và xộc xệch. |
| Nhưng Liên không thể giữ được cái rùng mình sẽ rung chuyển thân thể nàng mỗi lần đến trước một chú tây đen cao lớn ngồi canh cổng và khám các người làm công. |
| Nhưng rồi đây cuộc đời Đông cung sẽ đi về đâu ? Đông cung có vượt lên khỏi được cơn bão đang và sắp làm rung chuyển cả đất nước này không ? Khoảng thời gian ngắn quan sát Đông cung từ lúc bước xuống võng đến lúc đứng trước mặt ông , đã quá đủ để thầy giáo đo lường chiều cao nhân vật lịch sử này. |
| Đến quá nửa đêm đê quai vỡ ở chỗ cây đa còng cách đầu làng đến dăm cây số mà nghe tiếng nước ầm ầm rung chuyển như bom. |
* Từ tham khảo:
- rung rinh
- rung rúc
- rung rung
- rung trời chuyển đất
- rùngl
- rùng