Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rộng thình
tt
. Rộng thùng thình:
quần áo rộng thình.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
rộp
-
rộp
-
rốt
-
rốt
-
rốt
-
rốt cục
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô dâu thẹn thùng đi bên ông , áo dài cưới
rộng thình
tố cáo đồ đi mượn , bàn tay đeo găng trắng nép trong lòng tay ông giấu mấy lỗ ren thủng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rộng thình
* Từ tham khảo:
- rộp
- rộp
- rốt
- rốt
- rốt
- rốt cục