| ròng rã | trt. Suốt thời-gian dài: Bệnh ròng-rã một năm // Chỉ một món, một thứ: Ăn ròng-rã trái cây, nói ròng-rã tiếng mẹ đẻ. |
| ròng rã | - ph. Kéo dài không ngớt: Đi ròng rã mấy ngày liền. |
| ròng rã | tt. Liên tục suốt cả thời gian rất dài: Cuộc kháng chiến ròng rã suốt chín năm o Mưa ròng rã cả tuần lễ. |
| ròng rã | trgt Trong một thời gian dài: Lê Thái-tổ đã đánh nhau ròng rã sáu năm trời với giặc Minh (NgHTưởng); Con cuốc kêu ròng rã nắng mưa (Tản-đà); Sau hai tháng đi ròng rã, chúng tôi đã đến bờ sông Mê-công (Sơn-Tùng). |
| ròng rã | trt. Luôn, suốt: Ròng rã ba ngày. |
| ròng rã | .- ph. Kéo dài không ngớt: Đi ròng rã mấy ngày liền. |
| ròng rã | Luôn luôn không dứt: Mưa ròng-rã ba ngày. |
| Chàng nhớ đến một bài đăng trong tạo chí khoa học nói về cái chết của con ve , tiếng kêu lên về buổi chiều mùa thu trong mỏ một con chim thường là tiếng kêu cuối cùng , tiếng kêu thương để kết liễu đời những con ve chỉ biết ca hát ròng rã suốt mấy tháng hè. |
Đã ba hôm ròng rã , Dũng ở luôn trong gác khánh , chưa đi được mà cũng không dám bước xuống vườn. |
| Ba năm ròng rã , tiếng chuông chiều với mùi nhang thơm chỉ như gợi cho nàng nghĩ đến sự lạnh lẽo của một đời cô độc , khô khan , gợi cho nàng mơ ước những sự yêu thương vơ vẩn , những tình ái bâng khuâng. |
| Nàng sống mà nào nàng có kịp nghĩ nàng sống ra sao ! Mấy năm ròng rã với cái đời phóng đãng , bị những lạc thú vật dục nó lôi kéo , nó in nếp răn ở mặt , những nếp răn mà khi soi gương , đánh phấn nhìn thấy , Tuyết vẫn rùng mình , lo lắng. |
| Chàng làm sao có thể quên được suốt gần một tháng trời ròng rã hai người đã khổ công , gắng hết sức kéo chàng ra khỏi vòng tối tăm , nhưng gặp số phận mình không may , đến lúc phải chịu nạn thì còn biết làm sao hơn. |
| Đã ròng rã ba hôm nàng ở trong cảnh cô đơn hiu quạnh. |
* Từ tham khảo:
- ròng rọc
- ròng ròng cố định
- ròng rọc động
- ròng rọc kép
- ròng ròng
- rỏng