| ròng ròng | trt. C/g. Rong-rỏng, tuôn liền-liền không dứt: Nước mắt chảy ròng-ròng. |
| ròng ròng | - Chảy luôn không dứt: Mồ hôi ròng ròng; Nước mắt ròng ròng. |
| ròng ròng | tt. Có trạng thái tuôn chảy thành dòng, không ngớt: áo giặt không vắt, nước chảy ròng ròng o Mồ hôi ròng ròng o Nước mắt ròng ròng. |
| ròng ròng | đgt, trgt Chảy xuống không dứt: Nước mắt ròng ròng; Đồng chí Thịnh mồ hôi rỏ ròng ròng (NgĐThi). |
| ròng ròng | trt. Nói nước chảy thành hàng dài: Máu chảy ròng ròng // Nước mắt chảy ròng ròng. |
| ròng ròng | .- Chảy luôn không dứt: Mồ hôi ròng ròng; Nước mắt ròng ròng. |
| ròng ròng | Nói về nước chảy luôn không dứt: Nước mắt ròng-ròng. |
| Thỉnh thoảng , nàng đứng ngay người cho đỡ mỏi lưng , rồi đưa tay áo lên lau mồ hôi ròng ròng chảy trên mặt. |
Không lẽ trả lại , nàng bỏ hai đồng bạc vào túi , ra về nước mắt ròng ròng trên hai má. |
Nàng cau mày , hé môi tự hỏi : Sao ta lại ở đây ? Rồi tự nhiên nước mắt nàng ứa ra chảy ròng ròng trên má , giọt nọ theo giọt kia từ từ rơi trên vạt áo nhung. |
| Mồ hôi chẩy ròng ròng trên cánh tay chàng. |
| Một nhát đâm trúng bàn tay làm cho máu chảy ròng ròng... Ý chừng kẻ hành hung nghe Chương kêu “ái” một tiếng to , tưởng chàng bị trọng thương nên ù té chạy về phía trường Bảo Hộ. |
| Trên bắp chân người mẹ , máu đỏ chảy ròng ròng. |
* Từ tham khảo:
- rỏng rảnh
- rỏng rảnh
- róng
- róng
- rọng
- rót