| róng | dt. (thực) Loại cây nước mặn, ốm và suôn, dùng làm cừ, làm cọc: Cây róng // (R) Cây đóng kèm, gài chận cho chặt: Đóng róng, róng cửa, róng chuồng trâu; Cây róng, rào róng. |
| róng | đt. Ngóng, ngóc lên, đứng thẳng lên: Róng cổ lên nói, tàu róng mũi // Đi ngược gió: Róng vát. |
| róng | dt. Dóng: róng chuồng trâu. |
| róng | đgt. Ngẩng cao, ngóc cao: róng cổ lên. |
| Trong lòng thuyền rờ đâu cũng thấy nhớp nháp , rít róng. |
| Ước gì có được một gàu nước đầy , đủ để lau qua mình mẩy ! Mồ hôi trên người anh rít róng hơn , lưng và cổ trở nên ngứa ngáy , khó chịu nhất , vẫn là mùi hôi thối. |
Một người như em mà đem cả cuộc sống lẫn hồng nhan xuống đặt cược ở bãi biển này thì uổng quá ! Ơ hay ! Biển đâu có dành sự độc quyền riêng cho những kẻ chán đời , thất thế hay rũ bỏ mọi thứ lằng nhằng đi tìm cái đẹp ! Không ! Tôi muốn nói cái ý khác Thi Hoài riết róng Đó là… Không ! Em chỉ muốn nói cái ý này. |
| Huống chi người làm chức Tể tướng cầm quyền thiên hạ , giúp đấng Thiên tử sửa trị âm dương , giữ lòng cho ngay để róng rả mọi người , suy rộng ra mà làm những chính trị tốt , khiến trong khoảng trời đất , không một vật gì là không đắc sở , thì trời ban phúc cho còn đến thế nào. |
| Sau khi quân Ngô(3) lui , dân trở về phục nghiệp , có viên quan là Văn Tư Lập đến trị huyện ấy , thấy những cảnh hoang tàn đổ nát bèn róng rả dân đinh các xã , đánh tranh ken nứa mà sửa chữa lại ít nhiều. |
| Một buổi , lớp cô đang học , bỗng tiếng kẻng báo động nổi lên róng riết , chẳng mấy chốc , máy bay giặc lao tới , lớp phải di chuyển xuống hầm. |
* Từ tham khảo:
- rót
- rót
- rót rót
- rọt
- rọt
- rọt hồi