| rót | đt. Chế, trút chất lỏng từ trong vật đựng túm miệng hay có vòi ra: Rót nước, rót rượu, rót trà; Rượu lưu-ly chân quỳ tay rót, Cha mẹ uống rồi, dời gót theo anh (CD) // trt. Thao-thao bất-tuyệt, tía-lia một tràng dài: Nói rót // Xối, tuôn ra, không cầm được: ỉa rót. |
| rót | đt. Xếp cánh chịu thua và bỏ chạy: Gà rót // (B) Bỏ dở, chịu thua, không tiếp-tục nữa: Nó liệu không xong nên rót rồi. |
| rót | - đgt Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác: Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy oan mày, dầu ơi (cd); Khuyên chàng đọc sách ngâm thơ, dầu hao thiếp rót, đèn mờ thiếp khêu (cd). |
| rót | đgt. 1. Cho nước chảy thành dòng từ vật đựng này sang vật đựng khác: rót nước ra chén o rót mật vào chai o rót nước sôi vào phích. 2. Bắn tập trung, như trút đạn vào một chỗ: Pháo binh của ta rót đạn chính xác vào đồn địch. 3. Cấp kinh phí, vật tư: Tài vụ rót tiền về tương đối đều o rót kinh phí chậm, không đúng lúc. |
| rót | tt. 1. (Gà chọi) sợ hãi, không dám chọi sau khi đã thua một lần: gà rót. 2. Sợ thua mà không dám đương đầu, tính nước bỏ cuộc, rút lui trước: Coi bộ nó rót rồi. |
| rót | đgt Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác: Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy oan mày, dầu ơi (cd); Khuyên chàng đọc sách ngâm thơ, dầu hao thiếp rót, đèn mờ thiếp khêu (cd). |
| rót | đt. Trút nước ở trong chai, trong bình, trong lọ ra: Rót bình rượu ngọc, dâng mâm đào vàng (Nh.đ.Mai) // Rót nước, rót rượu. |
| rót | .- đg. Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác: Rót rượu vào chai. Rót vào tai. Nói lời nói hay câu hát có sức lôi cuốn rất mạnh: Giảng bài như rót vào tai. |
| rót | Chuyên, trút nước ở trong ấm trong lọ ra: Rót nước. Rót rượu. Rót dầu. Văn-liệu: Nói như rót vào tai. Dặt-dìu sẽ rót chén mời (Nh-đ-m). Rót bình rượu ngọc, dâng mâm đào vàng (Nh-đ-m). Xin chàng đọc sách ngâm thơ, Dầu hao thiếp rót, đèn mờ thiếp khêu (C-d). |
| Lên tới buồng chàng tìm cái cốc rót đầy nước rồi cắm bông hồng ngồi nhìn mê mải một lúc và có cái cảm giác trong sạch ngây thơ của một đứa bé lần đầu được nhìn thấy một cảnh đẹp lắm. |
Bà Thiêm bảo Nhan rót nước uống. |
Thu ngồi xuống ghế , mở ví lấy chiếc khăn tay khi Trương rót nước mời nàng uống. |
Chàng cười rồi rót cốc thứ hai uống cạn và đưa một cốc rượu khác bắt mùi uống. |
Dũng thấy nước sôi , vội pha chè rồi rót một chén mời Loan. |
Ông giáo Lâm uể oải giở tờ nhật trình ra đọc trong khi cô giáo Thảo rót nước pha cà phê. |
* Từ tham khảo:
- rọt
- rọt
- rọt hồi
- rọt rẹt
- rô
- rô