| rọng | dt. Ruộng: lên bờ xuống rọng. |
| rọng | Tức là ruộng. |
| Lại còn điều này nữa , là tớ nhận tớ khốn nạn thì không sao , chứ còn Thu , tớ bắt Thu phải rọng tớ , phải yêu tớ , không được cho đó là việc xấu. |
| Euromonitor đánh giá Tập đoàn Unilever đang có tốc độ tăng trưởng mạnh mẽ nhất trong ngành trong 2 năm qua nhờ việc liên tục mở rrọngmạng lưới bán lẻ các sản phẩm kem , và có lợi thế về thương hiệu lâu đời , giá sản phẩm hợp lý. |
* Từ tham khảo:
- rót
- rót rót
- rọt
- rọt
- rọt hồi
- rọt rẹt