| ròng rọc | dt. X. Róc-rách (dt). |
| ròng rọc | - dt. Dụng cụ kéo vật gồm bánh xe quay được xung quanh một trục, vành bánh xe có rãnh để đặt dây kéo: lắp ròng rọc để chuyển vôi cát lên tầng. |
| ròng rọc | dt. Dụng cụ kéo vật gồm bánh xe quay được xung quanh một trục, vành bánh xe có rãnh để đặt dây kéo: lắp ròng rọc để chuyển vôi cát lên tầng. |
| ròng rọc | dt Đồ dùng gồm một bánh xe vành ngoài trũng lòng máng, vắt dây vào có thể kéo một vật nặng lên cao: Dùng ròng rọc kéo nước giếng lên. |
| ròng rọc | dt. Có nơi gọi là róc-rách. |
| ròng rọc | - d. Đồ dùng gồm một bánh xe rất trơn, vành ngoài trũng thành lòng máng để vắt một đoạn dây vào, dùng để kéo những vật nặng từ dưới lên trên bằng cách kéo một đầu dây từ trên xuống dưới, đáng lẽ chỉ dùng sức của tay thì dùng được sức của toàn thân: Kéo nước dưới giếng lên bằng ròng rọc. Ròng rọc kép. Hệ thống nhiều ròng rọc ghép lại để có thể dùng sức nhỏ mà kéo được vật rất nặng. |
| ròng rọc | Xem “rọc-rọc”. |
1461 Cầu Xa Lộc : tục gọi là cầu ròng rọc ở gần làng Tứ Xã , huyện Lâm Thao , nay thuộc tỉnh Phú Thọ. |
| Theo lời ông Tấn , chiếc cáp treo của gia đình được tạo nên bởi vành xe làm bánh quay , rròng rọc, dây gân , trụ bê tông làm trụ đỡ hai bên sông , chiếc sọt nhựa với chi phí khoảng 500 ngàn đồng. |
| Ban đầu , chế bánh xe loại lớn kéo bị đảo nên sau đó chuyển sang bánh nhỏ , rròng rọcloại 30cm chuyển sang 100cm , dây chịu lực loại gân chuyển sang dây kẽm để kéo được vật nặng và bền. |
| Vành xe làm bánh xe để quay , còn hai sợi dây được có định bởi 2 rròng rọc. |
| Bà Lê Thị Kim Nghĩa (58 tuổi , ngụ ấp Sậy Niếu , xã Phụng Hiệp) cho biết : Cách nay 2 năm , đứa em có làm cho rròng rọcđể vận chuyển hàng hóa bán qua lại bên kia sông , bởi ở đây có cầu khỉ mà tới mùa mía là bị tháo dỡ , trong khi đó bơi ghe rất cực. |
| Trong lúc kéo lưới ở Trường Sa , anh Quả bị máy quay rròng rọcrơi trúng làm gãy tay và chân. |
* Từ tham khảo:
- ròng rọc động
- ròng rọc kép
- ròng ròng
- rỏng
- rỏng rảnh
- rỏng rảnh