| rỏng | trt. Tiếng vật nặng rơi vào vò hũ có nước: Em xuống dưới ao em bắt con cua, em bỏ vô cái thỏng, hắn kêu cái rỏng, hắn kêu cái rảnh... (CD). |
| rỏng | dt. X. Rãnh. |
| rỏng | dt. Đường rãnh nhỏ, đường lõm sâu xuống: Xẻ rỏng cho nước chảy. |
Buổi mai em xách cái giỏ Em xuống dưới ao em bắt con cua Em bỏ vô cái thõng , hắn kêu cái rỏng Hắn kêu cái rảnh , hắn kêu một tiếng : chàng ơi ! Chàng đà yên phận tốt đôi Em nay lẻ bạn mồ côi một mình. |
BK Buổi mai em xách cái giỏ Em xuống dưới ao em bắt con cua Em bỏ vô cái thõng , nó kêu cái rỏng Nó kêu cái rảnh , nó kêu một tiếng chàng ơi ! Chàng đà yên phận tốt đôi Em nay lẻ bạn mồ côi một mình. |
* Từ tham khảo:
- rỏng rảnh
- róng
- róng
- rọng
- rót
- rót