| rổn rảng | trt. C/g. Sủng soảng, tiếng khua nhiều lần đồ sành, đồ kiểu: Khua rổn-rảng, làm rổn-rảng // (R) bt. Tiếng nói to và giòn: Nói chuyện rổn-rảng; tiếng nói rổn-rảng. |
| rổn rảng | tt. 1. (Tiếng động) mạnh, nghe vang khô, do các vật cứng và giòn va chạm nhau phát ra: Tiếng ngói rỡ rổn rảng. 2. To tiếng, vang to: ăn nói rổn rảng. |
| rổn rảng | Tiếng phát ra do đồ sành, đồ sứ chạm vào nhau: Bát đĩa rổn-rảng. |
| Tập Đình không thạo tiếng Việt , ngơ ngác không hiểu vì sao đột nhiên mọi người im lặng , quay sang hỏi Lý Tài bằng tiếng tàu , giọng nói ồ ề , rổn rảng. |
| Số " anh em quen biết ơn nghĩa " của Lợi là tất cả nghĩa quân trong toán hiện đóng tại Huề , nghĩa là gần năm mươi người trai tráng ăn khỏe , nói năng rổn rảng , cười đùa ầm ĩ. |
| Tuyết to tiếng hỏi : Thế nào , khách hảo hớn ? Chinh vỗ vai Tuyết , hỏi lại : Mạnh giỏi , đại huynh ? Rồi cả hai cùng cười rổn rảng , làm cho Chỉ nhăn mặt khó chịu. |
| Chắc ông ta bệnh theo kiểu " giả đò " bởi anh thấy ông ta không chỉ có vẻ ngoài đĩ thỏa so với tuổi tác khi ăn mặc theo lối chim cò mà còn nói năng rổn rảng , gọi điện thoại cứ oang oang , nhiều người khó chịu song cũng nín nhịn cho qua. |
Ngày rổn rảng bên ly cà phê sáng bỗng lặng thinh. |
| Ba mời khắp cô dì chú bác chung quanh... Tiếng cười nói rổn rảng. |
* Từ tham khảo:
- rốn
- rộn
- rộn
- rộn bâng
- rộn rã
- rộn ràng