Trong lòng thuyền rờ đâu cũng thấy nhớp nháp , rít róng.
Ước gì có được một gàu nước đầy , đủ để lau qua mình mẩy ! Mồ hôi trên người anh rít róng hơn , lưng và cổ trở nên ngứa ngáy , khó chịu nhất , vẫn là mùi hôi thối.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): rít róng
* Từ tham khảo:
- riu
- riu riu
- riu ríu
- rìu
- ríu
- ríu ra ríu rít