Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rỉ rỉ
đt. C/g. Ri-rỉ, chảy thật chậm và chảy luôn:
Nước rỉ-rỉ, mưa rỉ-rỉ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
rỉ rỉ
Nh. Ri rỉ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
rỉ rỉ
Xt. Ri-rỉ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
rỉ rỉ
Thường nói là ri-rỉ. Cũng nghĩa như “rỉ”:
Nước chảy rỉ-rỉ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
rí
-
rí
-
rí rách
-
rí rí
-
rị
-
rị mọ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó không khóc to , cứ
rỉ rỉ
lê thê mãi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rỉ rỉ
* Từ tham khảo:
- rí
- rí
- rí rách
- rí rí
- rị
- rị mọ