| rỉ tai | đt. Kề miệng vào tai người nói nhỏ: Bước lại rỉ tai một đôi lời. |
| rỉ tai | - Ghé vào tai nói một điều muốn giữ kín: Rỉ tai nhau những chuyện bí mật. |
| rỉ tai | đgt. Nói rất nhỏ đủ để nghe: rỉ tai bạn điều gì đó. |
| rỉ tai | đgt Ghé vào tai nói một lời muốn giữ kín: Nhìn càng lã chã giọt hồng, rỉ tai nàng mới giải lòng thấp cao (K); Rỉ tai dặn dò thêm (NgHTưởng). |
| rỉ tai | đt. Nói nhỏ vào tai, nói nhỏ. |
| rỉ tai | .- Ghé vào tai nói một điều muốn giữ kín: Rỉ tai nhau những chuyện bí mật. |
| rỉ tai | Nói khẽ vào tai: Rỉ tai dặn một đôi lời. |
| Không thể tả được mà ! Thằng bé lùn lùn béo ục ịch lại rỉ tai tôi , giọng đầy tự hào về cái chuyện nó đã được xem trước tôi. |
| Bỗng có người đến rỉ tai ,(chả biết tung tích người này thế nào) đã chuẩn bị phong bì cho kíp mổ chưả Vợ tôi mới bừng tỉnh đi gặp bác sỹ mổ. |
| Tấn rỉ tai Ngạn : Nó có ở nhà. |
| Sau đó , nghe trong vườn tụi lính nói chuyện lào xào , Ngạn rỉ tai Tới và Trọng : Nó bắn cầm chìa không có gì đâu ! Tới nói : Bẻ dừa đi. |
| Nếu trật vuột thì không có dịp nào nữa đâu , tôi đã... Được rồi , được rồi ! Hạ sĩ Cơ gật đầu liên tiếp hai ba cái Thím Ba lại rỉ tai anh ta : Cậu dặn kỹ anh em là phải giữ kín. |
| Anh ta hỏi : Dạ đi bây giờ? ờ , đi liền bây giờ ! Hạ sĩ Cơ nghĩ bụng : "Nguy quá , kiểu này làm sao gặp thím Ba ú cho được !" Về tới chuồng trâu , anh kêu lính trong tiểu đội sửa soạn đi và anh gọi riêng một trong số những người lính sẽ trốn với mình , rỉ tai bảo : Chạy lại quán cho thím Ba biết mình bị kẹt. |
* Từ tham khảo:
- rí
- rí rách
- rí rí
- rị
- rị mọ
- rị rị