| rị | đt. Ghịt lại, ghì lại, trằn xuống không chịu đi tới: Bị kéo đi, nó rị lại. |
| rị | - đg. Kéo trở lại trong khi người khác kéo đi. |
| rị | đgt. 1. Ghì lại, kéo giữ lại: rị lái xuồng không cho nước cuốn đi. 2. Nắm, bám, ôm chặt lấy: rị chặt nhánh cây. |
| rị | .- đg. Kéo trở lại trong khi người khác kéo đi. |
Nó bắt bẻ kiểu đó , tôi bí rị. |
| Chúng cố rị chân để xuống cái dốc thoai thoải. |
| Thằng Xăm tức giận nạt : Kéo ! Hai tên lính giật mình kéo rị mối dây... Chúng còn ghì chân Sứ để chị không vùng vẫy được. |
| Đại diện lãnh đạo Sở GTVT Hà Nội cũng cho biết , qua khảo sát của đoàn liên ngành thành phố cũng cho thấy , trên địa bàn TP. Hà Nội , ngoài các điểm trông giữ phương tiện do Sở GTVT Hà Nội cấp phép còn có các điểm trông giữ là trước cổng , trụ sở các cơ quan trung ương và địa phương , các quận , huyện , các tổ chức chính rrị, tổ chức chính trị xã hội , tổ chức nghề nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- rị rị
- ria
- ria
- rìa
- rỉa
- rỉa ráy