| rìa | dt. Ria, bìa, ven cạnh ngoài: Chầu-rìa, chạy ngoài rìa, cho ra rìa; rìa rừng, ngoài rìa cánh đồng. |
| rìa | - d. Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh. Nhà ở rìa làng. Rìa đường. Phần rìa của chiếc bánh. Chuyện ngoài rìa hội nghị (b.). |
| rìa | dt. Phần sát mép ngoài: đứng ở rìa đường o Nhà ở rìa làng. |
| rìa | dt Bên cạnh: Rìa đường; Chỉ đứng ngấp nghé ở rìa ngoài (NgKhải). |
| rìa | dt. Cạnh, núp: Tỉa, xén rìa // Xt. Chầu rìa. |
| rìa | .- d. Bên cạnh: Rìa đường. Cho ra rìa. Gạt ra, không kể đến (tục). |
| rìa | Bên cạnh: Ngồi chầu rìa. Rìa con ba-ba. |
| thường thường nó chỉ được hai cùi rìa nước rau với một miếng cà muối. |
Bỗng nghe tiếng gọi bên kia rìa phố ; nàng giật mình trông sang thấy Thảo đi tới với một người đàn bà mặc áo đen quần lãnh mà mới thoạt trông dáng điệu , Loan đã biết ngay là cô cả Đạm , bạn láng giềng ngày trước của nàng. |
| Chị thử hỏi xem ở nhà này ai hành hạ nó mà chị dám nói thế ? Chị muốn đỗ lỗi cho ai vậy ? Bà Phán chỉ vào mặt Loan xỉa xói : Ai hành hạ nó , ai giết nó , hở con kia ? Loan đứng dựa vào án thư hai tay nắm chặt lấy rìa bàn. |
Vậy cho em ngồi chầu rìa nhé ? Ồ , thích nhỉ , em đi mặc quần áo đây. |
| Nàng gọi liều : " Xe ! " Một anh phu đặt càng lên rìa hè. |
| Bất giác nàng kêu : Đỗ ! Anh xe dừng vội , quay lại hỏi : Cô xuống đây ? Hồng trù trừ đáp : Thôi... cũng được ! Anh kia định đặt càng xe xuống rìa đường thì nàng lại giục : Đi đi chứ ! Anh xe vừa bước bước một vừa lẩm bẩm : Đỗ lại rồi lại đi đi. |
* Từ tham khảo:
- rỉa ráy
- rỉa rói
- rỉa rứt
- rịa
- rích
- rích