| rí rách | - Nói nước chảy từng giọt từ trên cao xuống: Nước rơi rí rách trong hang. |
| rí rách | tt. Có âm thanh lúc nhỏ lúc to liên tiếp, như tiếng hạt mưa rơi hoặc dòng nước chảy: Mưa rơi rí rách suốt đêm. |
| rí rách | trgt Nói nước chảy từng giọt từ trên cao xuống: Nước rơi rí rách trong hang. |
| rí rách | .- Nói nước chảy từng giọt từ trên cao xuống: Nước rơi rí rách trong hang. |
8.Tiếng rí rách của lũ chim chích kéo chị ra vườn |
* Từ tham khảo:
- rị
- rị mọ
- rị rị
- ria
- ria
- rìa