| rèn | đt. Đốt sắt cho đỏ mềm để chế-tạo đồ dùng: Lò rèn, thợ rèn; rèn dao, rèn mác // (B) Luyện, tập: Tập rèn, trui rèn. |
| rèn | - đgt 1. Đập kim loại nung đỏ thành đồ dùng: Thanh gươm phải trăm lần rèn mới là quí (HgĐThuý). 2. Luyện cho thành thông thạo: Rèn ý chí; Rèn tay nghề. |
| rèn | đgt. 1. Nung đỏ kim loại, gò đập thành vật sắc nhọn dùng để cắt, chặt, đào bới: rèn dao o rèn cuốc xẻng. 2. Luyện cho thành thạo, trở thành nề nếp tốt: rèn tay nghề o rèn tính cần cù chịu khó o rèn tính cẩn thận. |
| rèn | đgt 1. Đập kim loại nung đỏ thành đồ dùng: Thanh gươm phải trăm lần rèn mới là quí (HgĐThuý). 2. Luyện cho thành thông thạo: Rèn ý chí; Rèn tay nghề. |
| rèn | bt. Luyện sắt để làm thành khí-cụ: Rèn-dao // Thợ rèn. Lò rèn. Sắt rèn. Ngb. Luyện-tập: Rèn tâm chí // Rèn chí. |
| rèn | .- đg. 1. Đập sắt nung đỏ thành đồ dùng: Rèn con dao. 2. Cg. Rèn đúc. Luyện cho thành thông thạo: Rèn chí. Rèn cán chỉnh cơ. Phong trào rèn luyện cán bộ và chỉnh đốn cơ quan trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp. |
| rèn | Luyện sắt thành khí-cụ: Thợ rèn. Lò rèn. Nghĩa bóng: Luyện-tập: Rèn tài. Rèn trí. Rèn cho trẻ học. Văn-liệu: Nhà lan khuya sớm sử kinh tập rèn (Ph-h). |
Trương lại phía cửa sổ đứng nhìn theo Thu qua bức màn rèn rồi ngồi xuống ghế ôm đầu nghĩ ngợi. |
| Trương ngẫm nghĩ : Không biết cái gì bắt họ sống như thế ? Trong một nhà lò rèn tường đen ngòm , mấy người thợ xoay trần , lưng bóng láng mồ hôi đương hì hục hết sức đập mạnh vào một miếng sắt đỏ đặt trên đê. |
Trương ngừng lại ngầm nghĩ , chàng thấy chàng khổ cho họ chính vì chàng đứng ở ngoài nhìn vào , có lẽ nếu là một người thợ rèn , chàng sẽ không nhận thấy cái khổ của mình nữa. |
" Thị Loan chỉ có mỗi một tội là cắp sách đi học để rèn luyện tâm trí thành một người mới , rồi về chung sống với người cũ. |
| Bởi vậy ông Cả nhờ tôi rèn cặp cho anh ta , và bảo ban thêm. |
Bàn tay còn có ngón dài ngón vắn Con một nhà đứa trắng đứa đen Hễ ăn vóc học quen Dẫu họ chê mình vụng , tập rèn phải hay. |
* Từ tham khảo:
- rèn đúc
- r ,R
- ra
- ra
- Ra
- ra bẩm vào báo