| rèn cặp | đt. Kèm, dạy, ở một bên để dạy-dỗ, luyện-tập cho: Nhờ cha, anh rèn cặp. |
| rèn cặp | - Chăm sóc dạy dỗ trẻ em ở bên cạnh mình. |
| rèn cặp | đgt. Chỉ dẫn, dạy bảo một cách sát sao để tiến bộ hơn: rèn cặp cán bộ trẻ o cử người có kinh nghiệm rèn cặp thêm. |
| rèn cặp | đgt Chăm nom giáo dục trẻ em ở bên cạnh mình: Nhờ có người anh rèn cặp, em ấy đã trở thành một học sinh vừa giỏi vừa ngoan. |
| rèn cặp | .- Chăm sóc dạy dỗ trẻ em ở bên cạnh mình. |
| rèn cặp | Để gần mình mà luyện-tập: Có cha rèn-cặp cho nên chóng thành tài. |
| Bởi vậy ông Cả nhờ tôi rèn cặp cho anh ta , và bảo ban thêm. |
| Họ thường đổi họ để đi học , thay tên để đi thi ; hễ trượt đỗ thì đổ lỗi mờ quáng cho quan chấm trường , hơi thành danh thì hợm mình tài giỏi hơn cả tiền bối , chí khí ngông ngáo , tính tình tráo trở , thấy thầy nghèo thì lảng tránh , gặp bạn nghèo thì làm ngơ , không biết rằng ngày thường dắt dẫn rèn cặp phần nhiều là cái công đức của thầy bạn. |
| Ngày ngày chồng đọc sách dùi mài kinh thi , vợ vá may thu vén gia thất , lũ con dĩnh ngộ được cả cha và mẹ rèn cặp. |
| Một thứ cực hình hơn là mài son còn vất hơn việc được ông thân rrèn cặpnhững tiểu xảo của thư pháp. |
* Từ tham khảo:
- r ,R
- ra
- ra
- Ra
- ra bẩm vào báo
- ra bài