| ra bài | - Nói giáo viên cho học sinh làm bài: Ra bài toán. |
| ra bài | đgt. Ra đề thi: Thầy giáo ra bài cho cả lớp làm. |
| ra bài | đgt Nói thầy dạy đưa câu hỏi hay đầu đề cho học sinh làm: Thầy ra bài toán khó quá. |
| ra bài | .- Nói giáo viên cho học sinh làm bài: Ra bài toán. |
Ai cho sen muống một bồn Ai từng chanh khế sánh cùng lựu lê Ai chồng ai vợ mặc ai Bao giờ ra bảng ra bài sẽ hay Bao giờ tiền cưới trao tay Tiền treo rấp nước , mới hay vợ chồng BK Ai chồng ai vợ mặc ai Bao giờ ra bảng ra bài hãy hay Bao giờ lại mặt mới hay vợ chồng Ai đem con kiếc vô vườn Cho nên con kéc ăn buồng chuối tiêu. |
Biết rằng chồng ai vợ ai Bao giờ ra bảng ra bài sẽ hay. |
BK Ai chồng ai vợ mặc ai Bao giờ ra bảng ra bài sẽ hay. |
| Não người thay , buổi chiều thu Hoa lau nhuốm bạc , lá ngô rụng vàng… Tôi còn nhớ lúc bắt đầu vào đây , tìm cả tháng ra bàira bài văn ấy. |
| Mãi đến hôm thứ mười mấy , khi tôi đã bắt đầu chán nản , không hy vọng gì tìm ra bài hát cô bé yêu thích , chợt vẳng đến tai tôi tiếng hát từ một băng cát xét có nhắc đến những bông hoa thạch thảo. |
| Trước khi đưa ra bài thơ để mọi người cùng đọc và hy vọng rằng nó cần thiết cho họ , chị đến với thơ để nói về mình. |
* Từ tham khảo:
- ra cái điều
- ra cái vẻ
- ra chạm vai, vào chạm mặt
- ra chạm vào đụng
- ra chiều
- ra công