| ra chiều | trt. Có vẻ, tỏ ra: Anh em họ-mạc dập-dìu, ít tiền thì cũng ra chiều buồn tênh (HĐTN.). |
| ra chiều | Tỏ vẻ, ra vẻ: ra chiều thích thú lắm. |
| ra chiều | đgt Có vẻ như: Trong khi tôi trình bày, ông ấy ra chiều đồng ý; Mắt đăm đăm nhìn phía xa, ra chiều nghĩ ngợi (NgCgHoan). |
| Đứa nào lúc đó cũng rra chiềuyêu thương Trác lắm. |
| Mọi người ra chiều vui vẻ mà Loan coi bộ vui nhất trong đám. |
| Hai người khoác tay nhau mà đi , ra chiều âu yếm , thân mật. |
| Thấy chồng nhìn thì ra chiều bẽn lẽn cúi xuống lấy tay vuốt nhẹ tà áo. |
| Chàng lẩm bẩm một mình ra chiều tức tối : Hừ ! Lang băm ! Liên cố tìm cách phá tan sự nghi hoặc của chồng , sự nghi bao giờ cũng đầy rẫy trong tâm hồn những người thống khổ. |
| Đến sáng , chàng vươn vai , giơ cánh tay lên khỏi đầu ra chiều đã khoẻ hẳn : Anh khỏi hẳn rồi mình ạ ! Chàng bèn cất chén dấm thanh xuống gầm giường nói : Để đấy phòng xa , nếu lúc nào rủi có đau lại thì dùng để bóp. |
* Từ tham khảo:
- ra dáng
- ra-đa
- ra đám
- ra đầu ra đũa
- ra đầu ra đuôi
- ra đầu ra mỏ