| ra đa | dt. Máy dò tin các vật ở xa để biết vị-trí và hướng đi tới của chúng do sự dao-động và dội lại của những làn sóng từ-điện thật ngắn từ máy phát ra khi gặp phải những vật ấy cản lại và hiện ra trên tấm màn dao-động-ký của máy: Với máy Ra-đa, người ta có thể biết mọi xuất-phát và di-chuyển của máy bay, tàu lặn của địch hay một bầy cá to lội ngoài biển, tất-cả dầu cách xa hằng trăm cây số; Ra-đa cũng điều-khiển được lằn đạn bay trúng đích (radar). |
| ra đa | - Máy dùng sự phản xạ của các sóng vô tuyến điện để xác định vị trí và khoảng cách của các vật ở xa như máy bay, tàu ngầm, tên lửa... |
| ra đa | (radar) dt. Máy cho phép xác định vị trí và khoảng cách nhờ phản xạ của sóng điện từ: ra đa của hệ thống tên lửa. |
| ra đa | dt (Pháp: radar) Máy dùng sự phản xạ của các sóng vô tuyến điện để xác định vị trí và khoảng cách của các vật ở xa như máy bay, tàu ngầm, tên lửa...: Trạm ra-đa đương hoạt động. |
| ra đa | dt. Theo tiếng Pháp radar phiên âm. Máy dùng để dò, cho biết các vật ở xa như máy bay, tàu lặn v.v... và định chỗ đương ở của nó, do theo sự phản dội của những sóng từ-điện cực ngắn: Máy ra-đa gồm có một máy phát những dấu hiệu rất ngắn bằng những sóng dài ngắn từng thước hay từng phân, cách nhau bằng những khoảng lặng. Nếu tia sáng phát ra gặp một vật gì ngăn cản, thì nó uốn cong lại và phản trở về nơi máy đã phát ra nó. Người ta biết được nhờ một dao-động-ký dùng tia âm-cực (riêng cho máy ra-da) đã ghi những dấu hiệu trên. Khoảng thì-giờ ở giữa từ khi bắt đầu có dấu hiệu cho đến khi có tiếng dội trở về cho người ta biết được chắc chắn khoảng cách xa của vật muốn dò biết. Thường thì có thể biết một vật cách xa hằng 100 cây số. Nhờ một cách xếp đặt riêng, người ta có thể nhìn thấy trên một tấm màn của dao-động-ký dùng tia âm-cực hình ảnh của khoảng cách mà các vật (máy bay, tàu lặn) có thể hiện ra, và các vật ấy sẽ ghi bằng những dấu rõ ràng. Ra-đa rất tiện lợi trong sự dò biết trước máy bay, tàu lặn của quân địch. Người ta còn dùng nó giúp cho các đại bác bắn máy bay cho dẫu máy bay ấy chưa nhìn thấy, giúp cho các người đánh cá biết trước các bầy cá đi về hướng nào, giúp biết trước các luồng gió mạnh v.v... |
| ra đa | .- Máy dùng sự phản xạ của các sóng vô tuyến điện để xác định vị trí và khoảng cách của các vật ở xa như máy bay, tàu ngầm, tên lửa... |
| Trước đó , trong 10 sản phẩm của công ty đưa ra , có 8 sản phẩm được sản xuất tại số 2/8 Ngô Y Linh , quận Bình Tân và 2 sản xuất tại số 6 , đường số 7 , cư xá Đài Rra đa, quận 6. |
| Trong đó , 8 mỹ phẩm sản xuất tại 2/8 Ngô Y Linh , P.An Lạc , Q.Bình Tân , 2 mỹ phẩm sản xuất tại số 6 đường số 7 , cư xá Đài Rra đa, P.13 , Q.6. |
| Theo Đài Khí tượng thủy văn khu vực Nam Bộ , lúc 12h15 trên số liệu rra đaNhà Bè xuất hiện vùng phản hồi vô tuyến có cường độ mạnh trên khu vực các tỉnh Đồng Nai , Long An , Tiền Giang , Bến Tre , Trà Vinh và Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Nữ diễn viên đa năng Không chỉ diễn xuất giỏi , Thẩm Thúy Hằng còn tỏ rra đanăng khi tự thành lập hãng phim riêng mang tên mình và sản xuất được nhiều bộ phim thành công rực rỡ như Nàng , Ngậm ngùi Trên vai trò mới , Thẩm Thúy Hằng đã càng cho thấy cô là một người quyền lực và giỏi giang. |
| Nội dung huấn luyện tại chức chủ yếu là học tập chuyển loại dẫn bay các loại máy bay và trực thăng hệ 2 ; nghiên cứu cách sử dụng các phương tiện rra đa, đối không hệ 2 để phục vụ cho công tác chỉ huy dẫn đường ; nghiên cứu địa hình các khu vực phía nam... (Nguồn : Lịch sử dẫn đường Không quân nhân dân VN) Quê ở Mộ Đức (Quảng Ngãi) , ông Hiền đi bộ đội và năm 1954 tập kết ra Bắc , được chọn đi học phi công chiến đấu tại Trung Quốc nhưng khi về nước được giao nhiệm vụ bay Li 2 chuyên vận tải hạng nhẹ. |
| Điều này đảm bảo thế hệ con sinh rra đadạng về mặt di truyền , có sức sống khỏe mạnh và bền bỉ hơn. |
* Từ tham khảo:
- ra đầu ra đũa
- ra đầu ra đuôi
- ra đầu ra mỏ
- ra-đi
- ra-đi
- ra-đi-an