| ra đám | đt. Mãn, tan đám hội, đám cúng: Làm lễ ra đám. // C/g. Ra hồn, nên chuyện có một giá-trị đáng kể: Không ra đám gì cả. |
| ra đám | đgt. Tan hội, tan đám: làm lễ ra đám. |
| ra đám | Tan đám hội: Làm lễ ra đám. |
| Chờ cho đoàn giải tù đi khá xa , Hai Nhiều mới sai Lê chạy ra đám miễu báo cho gia đình ông giáo hay tin dữ. |
| Thằng Tây lôi con mụ kia lên cầu , vừa chỉ vừa hét : " Việt Minh ? Việt Minh ! " Con gián điệp còn dốc hết lực giơ cánh tay chỉ ra đám rều trôi trên sông trước khi ngã xuống giãy đành đạch. |
| Không ngờ ông lại cúi chào ông ủy viên quân sự và thầy giáo Bảy cùng các đại biểu dân , quân , chính , rồi ngẩng lên nhìn ra đám đồng bào dự lễ , cất giọng run run : Con tôi được các đồng chí dắt dẫn đứng vào hàng ngũ , đó là điều hết sức vinh dự cho gia đình tôi. |
| "Năm năm"trẻ măng , quần áo thơm , đầu tóc thơm , chiếc xe phân khối lớn nổ tè tè ra đám khói cũng thơm. |
| Thành ra đám tóc đó không bám vào đâu được , nó nằm bồng bềnh. |
| Bình vẫn nhớ những ngày ấy , ngồi bên hiên nhà nhìn ra đám lục bình trôi trên sông , sao mà yên bình đến thế. |
* Từ tham khảo:
- ra đầu ra đuôi
- ra đầu ra mỏ
- ra-đi
- ra-đi
- ra-đi-an
- ra-đi-ô