| ra đi ô | dt. C/g. Vô-tuyến-điện, máy phát-thanh và máy thâu-thanh: Nghe ra-đi-ô, máy ra-đi-ô (radio, chữ tắt của radiodiffusion). |
| ra đi ô | - Máy thu thanh. |
| ra đi ô | (radio) dt. 1. Máy thu thanh: mua chiếc ra-đi-ô nghe cho vui. 2. Phương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sự bức xạ sóng điện từ. |
| ra đi ô | dt (Pháp: radio) Máy thu thanh: Ngồi nghe ra-đi-ô cả buổi tối. |
| ra đi ô | dt. Vô tuyến điện // Nghe ra-đi-ô. |
| ra đi ô | .- Máy thu thanh. |
| Đầu anh buộc ngang một cái khăn rằn , nách cắp một chiếc cặp giả da thứ của trẻ con đi học và mang một chiếc ra đi ô bán dẫn kiểu Nhựt. |
Bước sang thế kỷ hai mươi mốt , khi làng May bắt đầu có điện lưới , ánh sáng văn minh dần dần hiện diện với những tiện nghi gia đình như ra đi ô , quạt máy , ti vi… thì với cụ Huê mọi thứ đã chỉ như những cái bóng mơ hồ , xa xỉ. |
| Còn ra đi ô và ti vi ử Mắt cụ , tai cụ bây giờ không còn thích ứng với những thứ đồ văn minh ấy nữa. |
* Từ tham khảo:
- ra-đi-um
- ra điều
- ra-đô
- ra đời
- ra đụng vào chạm
- ra gì