| ra đô | dt. Ra-đi-ô, nói tắt. |
| Từ chuyện họ bị coi khinh đến ông chủ tình ý với con sen hay mất cắp tiền bạc hay con sen khép nép ở quê nhưng ra đô thị sẵn sàng đồng ý ngủ với đàn ông ở phòng trọ , anh xe có vợ ở quê chạy rạc cẳng ngày kiếm được vài hào không ngần ngại thuê nhà ở với cô bán hàng rong... Nếp sống truyền thống vỡ ra bởi tự do và văn minh phương Tây. |
* Từ tham khảo:
- ra đụng vào chạm
- ra gì
- ra giày vào dép
- ra giêng
- ra-glăng
- ra-gu